Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chích, chá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chích, chá:

炙 chích, chá

Đây là các chữ cấu thành từ này: chích,chá

chích, chá [chích, chá]

U+7099, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: zek3 zik3
1. [炙背] chích bối 2. [日炙風吹] nhật chích phong xuy;

chích, chá

Nghĩa Trung Việt của từ 炙

(Động) Nướng, quay.
◎Như: chích nhục
nướng thịt.Một âm là chá.

(Động)
Hun đúc, rèn luyện.
◎Như: thân chá thân gần học hỏi.

(Danh)
Cá thịt đã nấu nướng.
◇Sử Kí : Tửu kí hàm, công tử Quang tường vi túc tật, nhập quật thất trung, sử Chuyên Chư trí chủy thủ ngư chá chi phúc trung nhi tiến chi , , , 使 (Thích khách truyện , Chuyên Chư truyện ) Rượu đến lúc ngà say vui chén, công tử Quang vờ như chân có tật, xuống nhà hầm, sai Chuyên Chư nhét cây chủy thủ vào bụng con cá nướng đem lên dâng.

chá, như "chá khoái (thịt nướng)" (gdhn)
chả, như "giò chả" (gdhn)
chích, như "chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng )" (gdhn)

Nghĩa của 炙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: CHÍCH, CHÁ
1. nướng; quay。烤。
烈日炙人。
nắng như thiêu như đốt
2. thịt nướng; thịt quay。烤熟的肉。
Từ ghép:
炙热 ; 炙手可热

Chữ gần giống với 炙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

Chữ gần giống 炙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炙 Tự hình chữ 炙 Tự hình chữ 炙 Tự hình chữ 炙

Nghĩa chữ nôm của chữ: chá

chá: 
chá:tình huống chá dạng? (tình huống thế nào)
chá:chá khoái (thịt nướng)
chá: 
chá:chá vàng, chá bạc
chích, chá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chích, chá Tìm thêm nội dung cho: chích, chá